TanroDictionary Sổ từ

starveling

/ˈstɑːrvlɪŋ/

Anh
0

starveling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đói, thiếu ăn; Đói rách cơ cực; Tồi tàn; thiếu thốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đói, thiếu ăn.tính từEN-VI Dict
  2. Đói rách cơ cực.tính từEN-VI Dict
  3. Tồi tàn; thiếu thốn.tính từEN-VI Dict
  4. Người gầy gò đói ăn; súc vật gầy gò đói ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The starveling cat needed food and rest.

  2. He looked starveling after weeks of bad meals.

  3. The starveling room had little light or heat.

  4. A starveling stood outside the bakery window.