Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I stash my spare cash in a jar.
/stæʃ/
stash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong... ).
I stash my spare cash in a jar.