Nghĩa tiếng Việt
- Cất giữ hoặc giấu điều gì đó ở một nơi an toàn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I stashed some money away behind some books.
/stˈaʃ əwˈeɪ/
stash away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất giữ hoặc giấu điều gì đó ở một nơi an toàn.
I stashed some money away behind some books.