Nghĩa tiếng Việt
- Người đại diện chính phủ trước toà án.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The state-attorney spoke in court.
/ˈsteɪtəˈtɜːni/
state-attorney là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đại diện chính phủ trước toà án.
The state-attorney spoke in court.