Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khánh tiết (dùng trong các buổi nghi lễ).danh từEN-VI Dict
- Phòng ngủ riêng (trên tàu thuỷ); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) phòng ngủ riêng (trên xe lửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship had a quiet state-room for guests.
-
We slept in a small state-room on the train.