TanroDictionary Sổ từ

statesmen

/stˈeɪtsmɛn/

Anh
0

statesmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính khách; Chính khách có tài trong việc quản lý nhà nước; chính khách sáng suốt nhìn xa trông rộng; Địa chủ nhỏ có lao động (ở miền Bắc Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính khách.danh từEN-VI Dict
  2. Chính khách có tài trong việc quản lý nhà nước; chính khách sáng suốt nhìn xa trông rộng.danh từEN-VI Dict
  3. Địa chủ nhỏ có lao động (ở miền Bắc Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statesmen met before sunrise.

  2. Those statesmen planned for the future.

  3. The statesmen owned a small farm nearby.