Nghĩa tiếng Việt
- Chính khách.danh từEN-VI Dict
- Chính khách có tài trong việc quản lý nhà nước; chính khách sáng suốt nhìn xa trông rộng.danh từEN-VI Dict
- Địa chủ nhỏ có lao động (ở miền Bắc Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statesmen met before sunrise.
-
Those statesmen planned for the future.
-
The statesmen owned a small farm nearby.