Nghĩa tiếng Việt
- Xe lửa chở khách vừa chở hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed the station-wagon for the long trip.
/ˈsteɪʃənˈwæɡən/
station-wagon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe lửa chở khách vừa chở hàng.
We packed the station-wagon for the long trip.