TanroDictionary Sổ từ

stationary

/ˈsteɪʃənri/

Anh
0

stationary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng; Không mang đi được, để một chỗ; Đứng, không thay đổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng.tính từEN-VI Dict
  2. Không mang đi được, để một chỗ.tính từEN-VI Dict
  3. Đứng, không thay đổi.tính từEN-VI Dict
  4. Không lan ra các nơi khác (bệnh).tính từEN-VI Dict
  5. Người ở một chỗ; vật để ở một chỗ.danh từEN-VI Dict
  6. Bộ đội đóng ở một chỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stationary bike is great for home workouts.

  2. They kept the stationary engine in the garage.

  3. The village has a very stationary population.

  4. His condition remained stationary for two days.

  5. A stationary blocked the doorway.