Nghĩa tiếng Việt
- (thành ngữ tính) Đứng yên một chỗ.động từWiktionary
Ví dụ
-
I'm not moving there, I'd rather stay put.
-
I keep adjusting the focus, but it won't stay put.
stay put là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thành ngữ tính) Đứng yên một chỗ.
I'm not moving there, I'd rather stay put.
I keep adjusting the focus, but it won't stay put.