TanroDictionary Sổ từ

stay put

Anh
0

stay put là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thành ngữ tính) Đứng yên một chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thành ngữ tính) Đứng yên một chỗ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. I'm not moving there, I'd rather stay put.

  2. I keep adjusting the focus, but it won't stay put.