Nghĩa tiếng Việt
- Rời đi một cách lén lút hoặc lặng lẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Not wanting to attract attention, she stole out early.
/stˈiːl ˈaʊt/
steal out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời đi một cách lén lút hoặc lặng lẽ.
Not wanting to attract attention, she stole out early.