TanroDictionary Sổ từ

stealer

/ˈstilɜː/

Anh
0

stealer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cắp, kẻ trộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cắp, kẻ trộm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stealer ran off with the wallet.