TanroDictionary Sổ từ

steamboat

/ˈstiːmbəʊt/

Anh Thông dụng
0

steamboat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu chạy bằng hơi nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu chạy bằng hơi nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The steamboat crossed the calm river.