Nghĩa tiếng Việt
- Chứng nhiễm mỡ; chứng thoái hoá mỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked for steatosis in the liver.
/stəˈtɔːsəs/
steatosis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng nhiễm mỡ; chứng thoái hoá mỡ.
The doctor checked for steatosis in the liver.