Nghĩa tiếng Việt
- Kiên định, không dao động, trước sau như một.DEN-VI Dict
- Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She worked stedfastli toward her goal.
-
The chair stood stedfastli on the floor.
/ˈstedˌfæstli/
stedfastly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiên định, không dao động, trước sau như một; Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.
She worked stedfastli toward her goal.
The chair stood stedfastli on the floor.