TanroDictionary

steepled

/ˈstipəld/

Anh
0

steepled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gác chuông, có tháp chuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gác chuông, có tháp chuông.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked steepled in practice.