TanroDictionary Sổ từ

steering-column

/ˈstɪrinˈkɑːləm/

Anh
0

steering-column là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cần tay lái (bộ phận hình trụ ở xe ô tô lắp vào tay lái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần tay lái (bộ phận hình trụ ở xe ô tô lắp vào tay lái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gripped the steering-column firmly.