TanroDictionary Sổ từ

steganography

/stɛɡəˈnɒɡrəfɪ/

Anh
0

steganography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỹ thuật giấu thư, giấu tin trong một văn bản khác để tránh bị nghi ngờ hay đọc trộm; (Tin học) Sử dụng các tập tin nhỏ trong máy tính để gửi nhận tin mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỹ thuật giấu thư, giấu tin trong một văn bản khác để tránh bị nghi ngờ hay đọc trộm.danh từEN-VI Dict
  2. (Tin học) Sử dụng các tập tin nhỏ trong máy tính để gửi nhận tin mật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The novel used steganographi to hide secret notes.

  2. He studied steganographi to protect private files.