Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật giấu thư, giấu tin trong một văn bản khác để tránh bị nghi ngờ hay đọc trộm.danh từEN-VI Dict
- (Tin học) Sử dụng các tập tin nhỏ trong máy tính để gửi nhận tin mật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The novel used steganographi to hide secret notes.
-
He studied steganographi to protect private files.