TanroDictionary Sổ từ

step aside

/stˈɛp əsˈaɪd/

Anh Thông dụng
0

step aside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời khỏi một công việc hoặc vị trí để người khác có thể đảm nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời khỏi một công việc hoặc vị trí để người khác có thể đảm nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everyone thinks that the prime minister should step aside so that someone new can lead the party into the election.