Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn một vấn đề từ một góc độ khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should step back and try to see how our customers will view the scheme.
/stˈɛp bˈak/
step back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn một vấn đề từ một góc độ khác.
We should step back and try to see how our customers will view the scheme.