TanroDictionary Sổ từ

stereobate

/ˈsteriːəbət/

Anh
0

stereobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền nhà, móng nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền nhà, móng nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house stood on a solid stereobate.