TanroDictionary Sổ từ

stereotype

/ˈsteriətaɪp/

Anh
0

stereotype là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản in đúc; Sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc; Mẫu sẵn, mẫu rập khuôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản in đúc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc.danh từEN-VI Dict
  3. Mẫu sẵn, mẫu rập khuôn.danh từEN-VI Dict
  4. Ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch.danh từEN-VI Dict
  5. Đúc bản để in.động từEN-VI Dict
  6. In bằng bản in đúc.động từEN-VI Dict
  7. Lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book used a stereotype for printing.

  2. The printer made a stereotype for the page.

  3. The movie relies on a common stereotype of heroes.

  4. The smell of bread left a stereotype in my mind.

  5. They stereotype the metal plate before printing.