Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stereotypeđộng từEN-VI Dict
- Rập khuôn; lặp lại như đúc (về hình ảnh, tư tưởng, tính cách ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The article was stereotyped from an old mold.
-
His stereotyped reply sounded dull and repeated.