TanroDictionary Sổ từ

stereotypical

/ˌsteriəˈtɪpɪkl/

Anh Thông dụng
0

stereotypical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi; Chế tạo bản in đúc; Khuôn có sẵn; khuôn sáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi.tính từEN-VI Dict
  2. Chế tạo bản in đúc.tính từEN-VI Dict
  3. Khuôn có sẵn; khuôn sáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a stereotypical answer from him.

  2. The workshop made a stereotypical print.

  3. His stereotypical joke got no laughs.