Nghĩa tiếng Việt
- Khuôn in đúc nổi; bản in đúc nổi.tính từEN-VI Dict
- Chế tạo bản in đúc.tính từEN-VI Dict
- Khuôn có sẵn; khuôn sáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a stereotypical answer from him.
-
The workshop made a stereotypical print.
-
His stereotypical joke got no laughs.