TanroDictionary Sổ từ

sterile

/ˈsteraɪl/

Anh Thông dụng
0

sterile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cằn cỗi, khô cằn; Không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi; Vô ích, không kết quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cằn cỗi, khô cằn.tính từEN-VI Dict
  2. Không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi.tính từEN-VI Dict
  3. Vô ích, không kết quả.tính từEN-VI Dict
  4. Vô trùng.tính từEN-VI Dict
  5. Nghèo nàn, khô khan (văn học).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmers struggled to grow crops on sterile land.

  2. The room felt sterile after cleaning.

  3. His long argument was just a sterile effort.

  4. The lab stayed sterile all morning.

  5. The review felt sterile and dull.