Nghĩa tiếng Việt
- Làm tiệt trùng, khử trùng.động từEN-VI Dict
- Làm cho cằn cỗi.động từEN-VI Dict
- Làm mất khả năng sinh đẻ, triệt sản, làm vô sinh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sterilise the bottles before filling them.
-
Too much salt can sterilise the garden soil.
-
The clinic can sterilise the animal safely.