TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ stethoscope – Ống nghe (để khám bệnh); Nghe bệnh

stethoscope

/ˈsteθəskəʊp/

Anh
0

stethoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống nghe (để khám bệnh); Nghe bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống nghe (để khám bệnh).danh từEN-VI Dict
  2. Nghe bệnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used a stethoscope to hear her heart.

  2. She stethoscope the patient during the checkup.