TanroDictionary Sổ từ

stewardship

/ˈstjuːədʃɪp/

Anh
0

stewardship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cương vị quản lý, cương vị quản gia; Cương vị chiêu đãi viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương vị quản lý, cương vị quản gia.danh từEN-VI Dict
  2. Cương vị chiêu đãi viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She served with care in a long stewardship.

  2. His stewardship kept the passengers calm and organized.