Nghĩa tiếng Việt
- Bảo thủ; chậm tiến.tính từEN-VI Dict
- Người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu.danh từEN-VI Dict
- Ông ấy, bà ấy, ông gì, bà gì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His stick-in-the-mud ideas slowed the team.
-
He was a stick-in-the-mud at every party.
-
Ask stick-in-the-mud if you need help.