TanroDictionary Sổ từ

stickily

/ˈstɪkili/

Anh
0

stickily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp; Nồm (thời tiết nóng và ẩm một cách khó chịu, làm đổ mồ hôi); Khó tính, khó khăn (tính nết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.tính từEN-VI Dict
  2. Nồm (thời tiết nóng và ẩm một cách khó chịu, làm đổ mồ hôi).tính từEN-VI Dict
  3. Khó tính, khó khăn (tính nết).tính từEN-VI Dict
  4. Rất khó chịu, rất đau đớn.tính từEN-VI Dict
  5. Có phần phản đối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My hands felt stickili after the jam.

  2. The air was stickili all afternoon.

  3. The teacher was stickili about neat handwriting.

  4. The cut was stickili, so she rested.

  5. He was stickili against the new rule.