Nghĩa tiếng Việt
- Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.tính từEN-VI Dict
- Nồm (thời tiết nóng và ẩm một cách khó chịu, làm đổ mồ hôi).tính từEN-VI Dict
- Khó tính, khó khăn (tính nết).tính từEN-VI Dict
- Rất khó chịu, rất đau đớn.tính từEN-VI Dict
- Có phần phản đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My hands felt stickili after the jam.
-
The air was stickili all afternoon.
-
The teacher was stickili about neat handwriting.
-
The cut was stickili, so she rested.
-
He was stickili against the new rule.