Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đinh vít bị nghẽn (không vào được nữa).danh từEN-VI Dict
- Chỗ bị tắc nghẽn (không thông, không vào được nữa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The screw hit a sticking-place and stopped.
-
We found a sticking-place in the pipe.