TanroDictionary Sổ từ

sticklac

/ˈstɪˌklæk/

Anh
0

sticklac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gôm thỏi; thỏi gôm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gôm thỏi; thỏi gôm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pot was sealed with sticklac.