TanroDictionary Sổ từ

stickler

/ˈstɪklə(r)/

Anh
0

stickler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì); Người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt; , (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì).danh từEN-VI Dict
  2. Người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a stickler for perfect grammar.

  2. She is a stickler for clean writing.

  3. That stickler never leaves the came.

  4. to be a great stickler for precision

    là người rất chặt chẽ về sự chính xác