Nghĩa tiếng Việt
- Người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì).danh từEN-VI Dict
- Người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a stickler for perfect grammar.
-
She is a stickler for clean writing.
-
That stickler never leaves the came.
-
to be a great stickler for precision
là người rất chặt chẽ về sự chính xác