TanroDictionary

stifling

/ˈstaɪflɪŋ/

Anh
0

stifling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngột ngạt, khó thở; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stifle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngột ngạt, khó thở.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stifle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stifling weather made it hard to go outside.

  2. She kept stifling her cough in class.

  3. stifling weather

    thời tiết ngột ngạt