Nghĩa tiếng Việt
- Ngột ngạt, khó thở.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stifle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stifling weather made it hard to go outside.
-
She kept stifling her cough in class.
-
stifling weather
thời tiết ngột ngạt