TanroDictionary Sổ từ

stigmatiferous

/ˌstɪdməˈterəsəs/

Anh
0

stigmatiferous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có núm nhụy; Có điểm mắt; mắt cánh; lỗ thở; Có sẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có núm nhụy.tính từEN-VI Dict
  2. Có điểm mắt; mắt cánh; lỗ thở.tính từEN-VI Dict
  3. Có sẹo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stigmatiferous flower opened in the morning sun.

  2. The insect has a stigmatiferous body surface.

  3. The old leaf was stigmatiferous after the storm.