TanroDictionary Sổ từ

stigmatise

/ˈstɪɡmətaɪz/

Anh
0

stigmatise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu; Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên... ); Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu.động từEN-VI Dict
  2. Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên... ).động từEN-VI Dict
  3. Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to stigmatise him for his mistake.

  2. The doctor used hypnosis to stigmatise the skin.

  3. In the past, some rulers would stigmatise slaves.