Nghĩa tiếng Việt
- Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good lenses help with stigmatism in a camera.
/ˈstɪɡməˌtɪzəm/
stigmatism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.
Good lenses help with stigmatism in a camera.