Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đốm; có đốm, như đốm.tính từEN-VI Dict
- Nốt dát; có nốt dát, như nốt dát.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stigmatose leaf had tiny dark spots.
-
The plant showed a stigmatose patch near the stem.
-
The stigmatose flower was easy to identify.