TanroDictionary Sổ từ

stigmatose

/ˈstɪɡməˌtəʊs/

Anh
0

stigmatose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) đốm; có đốm, như đốm; Nốt dát; có nốt dát, như nốt dát; (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) đốm; có đốm, như đốm.tính từEN-VI Dict
  2. Nốt dát; có nốt dát, như nốt dát.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) đầu nhuỵ; có đầu nhuỵ; như đầu nhuỵ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stigmatose leaf had tiny dark spots.

  2. The plant showed a stigmatose patch near the stem.

  3. The stigmatose flower was easy to identify.