TanroDictionary Sổ từ

still-fish

/ˈstɪlˈfɪʃ/

Anh
0

still-fish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu cá trên thuyền bỏ neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu cá trên thuyền bỏ neo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They went still-fish on the quiet lake.