Nghĩa tiếng Việt
- Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stillness of the lake felt peaceful.
/ˈstɪlnəs/
stillness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.
The stillness of the lake felt peaceful.