TanroDictionary Sổ từ

stilted

/ˈstɪltɪd/

Anh
0

stilted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi cà kheo; Khoa trương, kêu mà rỗng (văn); Dựng trên cột (nhà sàn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi cà kheo.tính từEN-VI Dict
  2. Khoa trương, kêu mà rỗng (văn).tính từEN-VI Dict
  3. Dựng trên cột (nhà sàn... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His stilted walk made him look awkward.

  2. Her speech sounded stilted and unnatural.

  3. The stilted house stayed dry in floods.