Nghĩa tiếng Việt
- Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn).danh từEN-VI Dict
- Lông ngứa.danh từEN-VI Dict
- Nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
- Sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói).danh từEN-VI Dict
- Sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt.danh từEN-VI Dict
- Châm, chích, đốt.động từEN-VI Dict
- Làm đau nhói; làm cay.động từEN-VI Dict
- Cắn rứt, day dứt.động từEN-VI Dict
- ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp aiđộng từEN-VI Dict
- lừa bịp.động từEN-VI Dict
- Đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể).động từEN-VI Dict
- Đốt, châm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bee's sting hurt my hand.
-
This sweater has a small sting.
-
The cat felt a sting on its paw.
-
Her joke had a sharp sting.
-
She felt the sting of hunger in her stomach.