Nghĩa tiếng Việt
- Keo kiệt, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
- Có nọc, có ngòi; có vòi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My stingy neighbor never shares tools.
-
The stingy plant had sharp little thorns.
/ˈstɪndʒi/
stingy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn; Có nọc, có ngòi; có vòi.
My stingy neighbor never shares tools.
The stingy plant had sharp little thorns.