TanroDictionary Sổ từ

stingy

/ˈstɪndʒi/

Anh Thông dụng
0

stingy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Keo kiệt, bủn xỉn; Có nọc, có ngòi; có vòi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Keo kiệt, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
  2. Có nọc, có ngòi; có vòi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My stingy neighbor never shares tools.

  2. The stingy plant had sharp little thorns.