Nghĩa tiếng Việt
- Bom hơi độc ném tay ((cũng) stinkpot).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They threw a stink-ball into the lake.
/ˈstɪŋkˈbɔl/
stink-ball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bom hơi độc ném tay ((cũng) stinkpot).
They threw a stink-ball into the lake.