TanroDictionary Sổ từ

stink-trap

/ˈstɪŋkˈtræp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận cản hơi thối (khi mở cống).danh từ

Ví dụ

  1. The stink-trap blocked bad air from the drain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép