TanroDictionary Sổ từ

stipate

/ˈstʌɪpət/

Anh
0

stipate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mau, dày, sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mau, dày, sát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stood stipate near the small stage.