Nghĩa tiếng Việt
- Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His stipend helped pay for housing.
/ˈstaɪpend/
stipend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà... ).
His stipend helped pay for housing.