TanroDictionary Sổ từ

stipend

/ˈstaɪpend/

Anh
0

stipend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His stipend helped pay for housing.