TanroDictionary Sổ từ

stipendiary

/stɑɪˈpɛndiˌɛri/

Anh
0

stipendiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được hưởng lương, được trả thù lao (người); Người được hưởng lương, người được trả thù lao; người hưởng lương; người nhận phụ cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được hưởng lương, được trả thù lao (người).tính từEN-VI Dict
  2. Người được hưởng lương, người được trả thù lao.danh từEN-VI Dict
  3. người hưởng lương; người nhận phụ cấpdanh từEN-VI Dict
  4. Stipendiary magistrate.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. She works as a stipendiary editor.

  2. The stipendiary received monthly pay.

  3. The stipendiary heard the simple case.