TanroDictionary Sổ từ

stipple

/ˈstɪpl/

Anh
0

stipple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật vẽ bằng chấm; Bản vẽ bằng chấm; Khắc chấm vào, vẽ bằng chấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict
  2. Bản vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict
  3. Khắc chấm vào, vẽ bằng chấm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made the portrait with a stipple effect.

  2. The stipple showed tiny dots of ink.

  3. He will stipple the wall with dark paint.