TanroDictionary Sổ từ

stippler

/ˈstɪpəlɜː/

Anh
0

stippler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vẽ bằng chấm; Bút (để) vẽ bằng chấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict
  2. Bút (để) vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist was a careful stippler.

  2. He bought a new stippler for the sketch.