Nghĩa tiếng Việt
- Người vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict
- Bút (để) vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist was a careful stippler.
-
He bought a new stippler for the sketch.
/ˈstɪpəlɜː/
stippler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vẽ bằng chấm; Bút (để) vẽ bằng chấm.
The artist was a careful stippler.
He bought a new stippler for the sketch.