TanroDictionary Sổ từ

stippling

/ˈstɪplɪŋ/

Anh
0

stippling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stipple; Cách vẽ bằng chấm; Cách khắc bằng chấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stipple.động từEN-VI Dict
  2. Cách vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict
  3. Cách khắc bằng chấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spent hours stippling the sky.

  2. His stippling gave the drawing soft shadows.

  3. The stippling made the wall look textured.