Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stipple.động từEN-VI Dict
- Cách vẽ bằng chấm.danh từEN-VI Dict
- Cách khắc bằng chấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spent hours stippling the sky.
-
His stippling gave the drawing soft shadows.
-
The stippling made the wall look textured.